STT Tên thủ tục Đơn vị Mức độ Tải về
1 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm Văn phòng đăng ký đất đai cấp tỉnh. Mức độ 3
2 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Văn phòng đăng ký đất đai cấp tỉnh. Mức độ 3
3 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Văn phòng đăng ký đất đai cấp tỉnh. Mức độ 3
4 Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất Văn phòng đăng ký đất đai cấp tỉnh. Mức độ 3
5 Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất Văn phòng đăng ký đất đai cấp tỉnh. Mức độ 3
6 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất Văn phòng đăng ký đất đai cấp tỉnh. Mức độ 3
7 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình vào doanh nghiệp tư nhân Văn phòng đăng ký đất đai cấp tỉnh. Mức độ 3
8 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi do xác định lại diện tích đất ở trong thửa đất có vườn, ao gắn liền với đất ở; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận Văn phòng đăng ký đất đai cấp tỉnh. Mức độ 3
9 Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp Văn phòng đăng ký đất đai cấp tỉnh. Mức độ 3
10 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền Văn phòng đăng ký đất đai cấp tỉnh. Mức độ 3
11 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý. Văn phòng đăng ký đất đai cấp tỉnh. Mức độ 3
12 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Văn phòng đăng ký đất đai cấp tỉnh. Mức độ 3
13 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Văn phòng đăng ký đất đai cấp tỉnh. Mức độ 3
14 Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Văn phòng đăng ký đất đai cấp tỉnh. Mức độ 3
15 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở. Văn phòng đăng ký đất đai cấp tỉnh; Mức độ 3
Tổng số 30 thủ tục/ 2 trang