STT Tên thủ tục Đơn vị Mức độ Tải về
1 3. Thủ tục cấp, cấp lại và điều chỉnh giấy phép hoạt động chăm sóc người cao tuổi đối với: - Cơ sở thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có trụ sở chính đặt tại địa phương; - Cơ sở do tổ chức, cá nhân nước ngoài thành lập có trụ sở chính đặt tại địa phương; - Cơ sở do cơ quan, tổ chức cấp tỉnh thành lập. Người đại diện của cơ sở chăm sóc người cao tuổi. Mức độ 1
2 Kiểm tra và đề nghị tiếp nhận, hỗ trợ tái hòa nhập cộng đồng cho phụ nữ và trẻ em bị buôn bán từ nước ngoài trở về Phòng Lao động Thương binh & Xã hội cấp huyện. Mức độ 1
3 Thủ tục cấp, cấp lại và điều chỉnh giấy phép hoạt động chăm sóc người cao tuổi đối với các cơ sở do các tổ chức, cá nhân trong nước thành lập mà không thuộc các trường hợp thuộc thẩm quyền của Sở Lao động - TBXH. Cơ sở chăm sóc NCT Mức độ 2
4 Thủ tục điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng UBND cấp xã - Cơ quan phối hợp (nếu có): Phòng Lao động Thương binh và Xã hội cấp huyện. Mức độ 2
5 Thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng) UBND cấp xã - Cơ quan phối hợp (nếu có): Phòng Lao động Thương binh và Xã hội cấp huyện. Mức độ 2
6 Thủ tục hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc UBND cấp xã - Cơ quan phối hợp (nếu có): Phòng Lao động Thương binh và Xã hội cấp huyện. Mức độ 2
7 Thủ tục hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng UBND cấp xã - Cơ quan phối hợp (nếu có): Phòng Lao động Thương binh và Xã hội cấp huyện. Mức độ 2
8 Thủ tục hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với người nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng UBND cấp xã - Cơ quan phối hợp (nếu có): Phòng Lao động Thương binh và Xã hội cấp huyện. Mức độ 2
9 Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp (gồm: nạn nhân của bạo lực gia đình; nạn nhân bị xâm hại tình dục; nạn nhân bị buôn bán; nạn nhân bị cưỡng bức lao động; trẻ em, người lang thang xin ăn trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú hoặc đưa vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội; đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác theo quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. UBND cấp xã - Cơ quan phối hợp (nếu có): Phòng Lao động Thương binh và Xã hội cấp huyện. Mức độ 2
10 Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp là trẻ em có cả cha, mẹ bị chết, mất tích mà không có người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc người thân thích không có khả năng chăm sóc, nuôi dưỡng UBND cấp xã - Cơ quan phối hợp (nếu có): Phòng Lao động Thương binh và Xã hội cấp huyện. Mức độ 2
11 Thủ tục thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với người khuyết tật đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi UBND cấp xã - Cơ quan phối hợp (nếu có): Phòng Lao động Thương binh và Xã hội cấp huyện. Mức độ 2
12 Thủ tục thực hiện hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội UBND cấp xã - Cơ quan phối hợp (nếu có): Phòng Lao động Thương binh và Xã hội cấp huyện. Mức độ 2
13 Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện, thành phố thuộc tỉnh UBND cấp xã - Cơ quan phối hợp (nếu có): Phòng Lao động Thương binh và Xã hội cấp huyện. Mức độ 2
14 Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn huyện, thành phố thuộc tỉnh. UBND cấp xã - Cơ quan phối hợp (nếu có): Phòng Lao động Thương binh và Xã hội cấp huyện. Mức độ 2
15 Thủ tục tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội đối với đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn theo quy định tại Khoản 2 Điều 25 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP của Chính phủ, hoặc người giám hộ đối tượng. Mức độ 1
Tổng số 17 thủ tục/ 2 trang