Đăng ký
Đăng nhập
Giới thiệu
Thủ tục hành chính
Dịch vụ công trực tuyến
Tra cứu hồ sơ
Phản Ánh Kiến Nghị
Gửi Phản ánh kiến nghị
Tra cúu Phản ánh kiến nghị
Đánh giá
Thống kê
Hỗ Trợ
Thanh toán trực tuyến
Hướng dẫn sử dụng
Hỏi đáp
Khảo sát
Dịch vụ khác
Tải App Mobile
Tin tức
Quyết định công bố
Văn bản xin lỗi
Điều khoản và dịch vụ
Cấp mã số cho các đơn vị có quan hệ với ngân sách
Tra cứu thông tin BHXH
Đánh giá cơ quan
Danh sách hồ sơ doanh nghiệp
Hotline
Đăng ký
Đăng nhập
CƠ QUAN THỰC HIỆN
THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG
Dịch vụ công dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến:
969
Dịch vụ công một phần:
789
Dịch vụ công toàn trình:
339
Tổng số dịch vụ công:
2097
Tìm kiếm nâng cao
Từ khóa:
Cơ quan:
-Tất cả-
Sở Khoa học và Công nghệ
Sở Xây dựng
Sở Tư pháp
Sở Công Thương
Sở Giáo dục và Đào tạo
Sở Ngoại Vụ
Sở Nội vụ
Sở Tài Chính
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Sở Y tế
Sở Dân tộc và Tôn giáo
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu
Bảo hiểm xã hội khu vực IV
Công An Tỉnh
Công ty Cổ phần Nước sạch Lai Châu
Công ty Điện lực Lai Châu
Thanh Tra Tỉnh
Thuế Tỉnh Lai Châu
UBND Phường Tân Phong
UBND Phường Đoàn Kết
UBND Xã Bum Nưa
UBND Xã Bum Tở
UBND Xã Bình Lư
UBND Xã Bản Bo
UBND Xã Dào San
UBND Xã Hua Bum
UBND Xã Hồng Thu
UBND Xã Khoen On
UBND Xã Khun Há
UBND Xã Khổng Lào
UBND Xã Lê Lợi
UBND Xã Mù Cả
UBND Xã Mường Khoa
UBND Xã Mường Kim
UBND Xã Mường Mô
UBND Xã Mường Than
UBND Xã Mường Tè
UBND Xã Nậm Cuổi
UBND Xã Nậm Hàng
UBND Xã Nậm Mạ
UBND Xã Nậm Sỏ
UBND Xã Nậm Tăm
UBND Xã Pa Tần
UBND Xã Pa Ủ
UBND Xã Phong Thổ
UBND Xã Pu Sam Cáp
UBND Xã Pắc Ta
UBND Xã Sin Suối Hồ
UBND Xã Sì Lở Lầu
UBND Xã Sìn Hồ
UBND Xã Than Uyên
UBND Xã Thu Lũm
UBND Xã Tà Tổng
UBND Xã Tân Uyên
UBND Xã Tả Lèng
UBND Xã Tủa Sín Chải
Bộ thủ tục hành chính cấp Huyện
Bộ thủ tục hành chính cấp Xã
Lĩnh vực thực hiện:
-- Tất cả --
Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Bảo hiểm
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Bảo vệ thực vật
Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Công chức, viên chức
Hoạt động xây dựng
Khoa học, Công nghệ và Môi trường
Khí tượng, thủy văn
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
Kiểm lâm
Lâm nghiệp
Môi trường
Nông nghiệp
Phòng, chống thiên tai
Quản lý công sản
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Quản lý xây dựng công trình
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Thú y
Thủy lợi
Thủy sản
Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Trồng trọt
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Tài chính đất đai (Bộ Tài chính)
Tài nguyên nước
Tổng hợp
Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
Đăng ký biện pháp bảo đảm
Đất đai
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
Địa chất và khoáng sản
Mức độ DVC:
-- Tất cả --
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
Một phần
Toàn trình
Cấp thủ tục:
-- Tất cả --
Cấp Bộ
Cấp Sở
Cấp Tỉnh/TP
Cấp Quận/Huyện
Cấp Xã/Phường/Thị trấn
Đối tượng nộp:
-- Tất cả --
Cá nhân
Tổ chức
Tổ chức hoặc cá nhân
Doanh nghiệp
Tìm kiếm
Tìm thấy
137
thủ tục
Hiển thị
5
15
25
50
75
100
dòng/trang
STT
Mã TTHC
Mức độ DVC
Tên thủ tục hành chính
Cơ Quan
Lĩnh vực
Thao tác
16
1.013322.000.00.00.H35
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Địa chất và khoáng sản
17
1.013323.000.00.00.H35
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Địa chất và khoáng sản
18
1.013324.000.00.00.H35
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Địa chất và khoáng sản
19
1.013325.000.00.00.H35
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Địa chất và khoáng sản
20
1.013326.000.00.00.H35
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Địa chất và khoáng sản
21
2.001777.000.00.00.H35
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (cấp tỉnh)
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Địa chất và khoáng sản
22
2.001781.000.00.00.H35
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (cấp tỉnh)
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Địa chất và khoáng sản
23
2.001814.000.00.00.H35
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh)
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Địa chất và khoáng sản
24
1.012757.000.00.00.H35
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai
25
1.012759.000.00.00.H35
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là tổ chức trong nước
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai
26
1.012760.000.00.00.H35
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai
27
1.012761.000.00.00.H35
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất quy định tại Điều 180 Luật Đất đai, do công ty nông, lâm trường quản lý, sử dụng quy định tại Điều 181 Luật Đất đai mà người xin giao đất, cho thuê đất là tổ chức trong nước, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai
28
1.012762.000.00.00.H35
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai
29
1.012763.000.00.00.H35
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa mà người sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai
30
1.012802.000.00.00.H35
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư mà người sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai
Trang đầu
«
1
2
3
4
5
6
7
»
Trang cuối