|
31 |
1.012803.000.00.00.H35 |
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích mà người sử dụng là tổ chức
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đất đai |
|
|
32 |
1.000049.000.00.00.H35 |
|
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý |
|
|
33 |
1.008423.000.00.00.H35 |
|
Quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức |
|
|
34 |
1.009972.000.00.00.H35 |
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng:điều chỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hoạt động xây dựng |
|
|
35 |
1.009973.000.00.00.H35 |
|
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (cấp tỉnh)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hoạt động xây dựng |
|
|
36 |
1.011647.000.00.00.H35 |
|
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Khoa học, Công nghệ và Môi trường |
|
|
37 |
1.012688.000.00.00.H35 |
|
Quyết định giao rừng cho tổ chức
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kiểm lâm |
|
|
38 |
1.012690.000.00.00.H35 |
|
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kiểm lâm |
|
|
39 |
1.003434.000.00.00.H35 |
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
|
|
40 |
1.003486.000.00.00.H35 |
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
|
|
41 |
1.003524.000.00.00.H35 |
|
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
|
|
42 |
1.003695.000.00.00.H35 |
|
Công nhận làng nghề
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
|
|
43 |
1.003712.000.00.00.H35 |
|
Công nhận nghề truyền thống
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
|
|
44 |
1.007917.000.00.00.H35 |
|
Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lâm nghiệp |
|
|
45 |
1.007918.000.00.00.H35 |
|
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lâm nghiệp |
|