|
46 |
1.012687.000.00.00.H35 |
|
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lâm nghiệp |
|
|
47 |
1.012691.000.00.00.H35 |
|
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lâm nghiệp |
|
|
48 |
1.010728.000.00.00.H35 |
|
Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010728)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Môi trường |
|
|
49 |
1.010729.000.00.00.H35 |
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010729)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Môi trường |
|
|
50 |
1.003371.000.00.00.H35 |
|
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nông nghiệp |
|
|
51 |
1.003388.000.00.00.H35 |
|
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nông nghiệp |
|
|
52 |
1.008408.000.00.00.H35 |
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Phòng, chống thiên tai |
|
|
53 |
1.008409.000.00.00.H35 |
|
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
54 |
1.008410.000.00.00.H35 |
|
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
55 |
1.012994.000.00.00.H35 |
|
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) |
|
|
56 |
1.012995.000.00.00.H35 |
|
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) |
|
|
57 |
1.012996.000.00.00.H35 |
|
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) |
|
|
58 |
2.002169.000.00.00.H35 |
|
Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bảo hiểm |
|
|
59 |
1.011769.000.00.00.H35 |
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý công sản |
|
|
60 |
3.000324.000.00.00.H35 |
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý công sản |
|