|
91 |
1.012500.000.00.00.H35 |
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tài nguyên nước |
|
|
92 |
1.012501.000.00.00.H35 |
|
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tài nguyên nước |
|
|
93 |
2.001738.000.00.00.H35 |
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tài nguyên nước |
|
|
94 |
1.003586.000.00.00.H35 |
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thủy sản |
|
|
95 |
1.003666.000.00.00.H35 |
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thủy sản |
|
|
96 |
1.003681.000.00.00.H35 |
|
Xóa đăng ký tàu cá
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thủy sản |
|
|
97 |
1.004056.000.00.00.H35 |
|
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thủy sản |
|
|
98 |
1.004359.000.00.00.H35 |
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thủy sản |
|
|
99 |
1.004680.000.00.00.H35 |
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thủy sản |
|
|
100 |
1.004694.000.00.00.H35 |
|
Công bố mở cảng cá loại 2
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thủy sản |
|
|
101 |
1.004697.000.00.00.H35 |
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thủy sản |
|
|
102 |
1.004915.000.00.00.H35 |
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thủy sản |
|
|
103 |
1.004921.000.00.00.H35 |
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thủy sản |
|
|
104 |
1.004923.000.00.00.H35 |
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thủy sản |
|
|
105 |
1.004022.000.00.00.H35 |
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|