CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 137 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
106 1.011998.H35 Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt
107 1.012062.H35 Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt
108 1.012072.H35 Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt
109 1.012073.H35 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt
110 1.004493.000.00.00.H35 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
111 1.004524.H35 Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
112 1.004546.H35 Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
113 1.003397.000.00.00.H35 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
114 1.003727.000.00.00.H35 Công nhận làng nghề truyền thống Sở Nông nghiệp và Môi trường Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
115 1.002373.H35 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) Sở Nông nghiệp và Môi trường Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
116 1.001104.H35 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu Sở Nông nghiệp và Môi trường Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
117 1.013967.H35 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Sở Nông nghiệp và Môi trường Đất đai
118 1.007932.000.00.00.H35 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Sở Nông nghiệp và Môi trường Bảo vệ thực vật
119 1.012300.000.00.00.H35 Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) Sở Nông nghiệp và Môi trường Công chức, viên chức
120 1.005408.000.00.00.H35 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường Địa chất và khoáng sản