|
106 |
1.011998.H35 |
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trồng trọt |
|
|
107 |
1.012062.H35 |
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trồng trọt |
|
|
108 |
1.012072.H35 |
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trồng trọt |
|
|
109 |
1.012073.H35 |
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trồng trọt |
|
|
110 |
1.004493.000.00.00.H35 |
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
111 |
1.004524.H35 |
|
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
112 |
1.004546.H35 |
|
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
113 |
1.003397.000.00.00.H35 |
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
|
|
114 |
1.003727.000.00.00.H35 |
|
Công nhận làng nghề truyền thống
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
|
|
115 |
1.002373.H35 |
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
116 |
1.001104.H35 |
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
117 |
1.013967.H35 |
|
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đất đai |
|
|
118 |
1.007932.000.00.00.H35 |
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bảo vệ thực vật |
|
|
119 |
1.012300.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức, viên chức |
|
|
120 |
1.005408.000.00.00.H35 |
|
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Địa chất và khoáng sản |
|