|
121 |
1.012754.000.00.00.H35 |
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đất đai |
|
|
122 |
1.012770.000.00.00.H35 |
|
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đất đai |
|
|
123 |
1.012788.000.00.00.H35 |
|
Đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đất đai |
|
|
124 |
1.012794.000.00.00.H35 |
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đất đai |
|
|
125 |
1.012795.000.00.00.H35 |
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đất đai |
|
|
126 |
1.012814.000.00.00.H35 |
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đất đai |
|
|
127 |
1.012692.000.00.00.H35 |
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kiểm lâm |
|
|
128 |
1.007916.000.00.00.H35 |
|
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lâm nghiệp |
|
|
129 |
1.009794.000.00.00.H35 |
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý xây dựng công trình |
|
|
130 |
1.004167.000.00.00.H35 |
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tài nguyên nước |
|
|
131 |
1.004211.000.00.00.H35 |
|
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3000m3/ngày đêm
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tài nguyên nước |
|
|
132 |
2.000873.000.00.00.H35 |
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
133 |
1.013826.H35 |
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đất đai |
|
|
134 |
1.013946.H35 |
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đất đai |
|
|
135 |
1.013234.000.00.00.H35 |
|
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh;
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hoạt động xây dựng |
|