CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 301 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
181 2.000209.H35 Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại Sở Công Thương Công nghiệp tiêu dùng
182 1.000162.H35 Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá Sở Công Thương Công nghiệp tiêu dùng
183 1.000911.H35 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá Sở Công Thương Công nghiệp tiêu dùng
184 1.000948.H35 Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá Sở Công Thương Công nghiệp tiêu dùng
185 1.000981.H35 Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá Sở Công Thương Công nghiệp tiêu dùng
186 1.004007.H35 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) Sở Công Thương Công nghiệp tiêu dùng
187 1.013780.H35 Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá Sở Công Thương Công nghiệp tiêu dùng
188 1.000172.H35 Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá Sở Công Thương Công nghiệp tiêu dùng
189 1.000667.H35 Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá Sở Công Thương Công nghiệp tiêu dùng
190 1.013416.000.00.00.H35 Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Sở Công Thương Điện
191 2.000147.H35 Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp Sở Công Thương Khoa học công nghệ
192 2.000431.H35 Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 Sở Công Thương Hóa chất
193 1.003724.H35 Cấp giấy phép sản xuất hóa chất bảng 2, bảng 3 Sở Công Thương Hóa chất
194 1.003775.H35 Cấp lại giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 Sở Công Thương Hóa chất
195 1.003820.H35 Cấp giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 Sở Công Thương Hóa chất