CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 301 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
196 1.004031.H35 Cấp điều chỉnh giấy phép sản xuất hóa chất bảng 2, hóa chất bảng 3 Sở Công Thương Hóa chất
197 1.012429.H35 Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 Sở Công Thương Hóa chất
198 1.012430.H35 Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 Sở Công Thương Hóa chất
199 1.012431.H35 Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 Sở Công Thương Hóa chất
200 1.012432.H35 Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 Sở Công Thương Hóa chất
201 1.012433.H35 Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3. Sở Công Thương Hóa chất
202 1.012434.H35 Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 Sở Công Thương Hóa chất
203 1.012438.H35 Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 Sở Công Thương Hóa chất
204 1.012439.H35 Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 Sở Công Thương Hóa chất
205 1.012440.H35 Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 Sở Công Thương Hóa chất
206 1.012441.H35 Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 Sở Công Thương Hóa chất
207 1.012442.H35 Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 Sở Công Thương Hóa chất
208 1.012443.H35 Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 Sở Công Thương Hóa chất
209 2.000257.H35 Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 Sở Công Thương Hóa chất
210 2.001585.H35 Cấp điều chỉnh giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 Sở Công Thương Hóa chất