CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 301 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
211 2.001722.H35 Cấp lại giấy phép sản xuất hóa chất bảng 2, hóa chất bảng 3 Sở Công Thương Hóa chất
212 1.000704.H35 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini Sở Công Thương Kinh doanh khí
213 1.000706.H35 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG Sở Công Thương Kinh doanh khí
214 1.000709.H35 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini Sở Công Thương Kinh doanh khí
215 1.005184.H35 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG Sở Công Thương Kinh doanh khí
216 1.005372.H35 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG Sở Công Thương Kinh doanh khí
217 2.001424.H35 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG Sở Công Thương Kinh doanh khí
218 1.000387.H35 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG Sở Công Thương Kinh doanh khí
219 1.000455.H35 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG Sở Công Thương Kinh doanh khí
220 1.000475.H35 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG Sở Công Thương Kinh doanh khí
221 1.000491.H35 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG Sở Công Thương Kinh doanh khí
222 1.000510.H35 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG Sở Công Thương Kinh doanh khí
223 1.000649.H35 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG Sở Công Thương Kinh doanh khí
224 1.000742.H35 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG Sở Công Thương Kinh doanh khí
225 2.000146.H35 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG Sở Công Thương Kinh doanh khí