CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 301 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
256 1.000450.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
257 1.000603.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AK Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
258 1.000664.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VC Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
259 1.000665.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
260 1.000676.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
261 1.000686.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
262 1.000694.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AANZ Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
263 1.000905.H35 Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
264 1.000957.H35 Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
265 1.001298.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
266 1.001380.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
267 1.001419.H35 Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
268 1.008361.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
269 1.008667.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
270 1.008882.H35 Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN Sở Công Thương Xuất nhập khẩu