CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 301 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
271 2.000260.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu X Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
272 2.000303.H35 Xuất nhập khẩu Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
273 2.001372.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
274 2.001758.H35 Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
275 1.000398.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu ICO Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
276 1.000430.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu DA59 Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
277 1.000432.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AJ Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
278 1.000490.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
279 1.000695.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu E Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
280 1.001274.H35 Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM) Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
281 1.001383.H35 Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
282 1.002960.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu Venezuela Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
283 1.003400.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu Thổ Nhĩ Kỳ Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
284 1.003477.H35 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu Peru Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
285 1.005405.H35 Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam Sở Công Thương Xuất nhập khẩu