|
16 |
2.000368.000.00.00.H35 |
|
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
|
17 |
2.000375.000.00.00.H35 |
|
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
|
18 |
2.000416.000.00.00.H35 |
|
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
|
19 |
2.002011.000.00.00.H35 |
|
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
|
20 |
2.002017.000.00.00.H35 |
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
|
21 |
2.002033.000.00.00.H35 |
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
|
22 |
2.002042.000.00.00.H35 |
|
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
|
23 |
2.002044.000.00.00.H35 |
|
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
|
24 |
2.002059.000.00.00.H35 |
|
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
|
25 |
2.002070.000.00.00.H35 |
|
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
|
26 |
2.002085.000.00.00.H35 |
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
|
27 |
2.002636.000.00.00.H35 |
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Kế hoạch và Đầu tư) |
|
|
28 |
2.000529.000.00.00.H35 |
|
Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ |
|
|
29 |
2.001061.000.00.00.H35 |
|
Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ |
|
|
30 |
1.012835.000.00.00.H35 |
|
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi
|
Sở Tài Chính |
Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
|