|
31 |
1.009661.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Sở Tài Chính |
Đầu tư tại Việt nam |
|
|
32 |
1.005437.000.00.00.H35 |
|
Đăng ký tham gia và thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký trên Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của tổ chức, cá nhân tham gia mua, thuê tài sản, nhận chuyển nhượng, thuê quyền khai thác tài sản công
|
Sở Tài Chính |
Quản lý công sản |
|
|
33 |
1.012299.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP)
|
Sở Tài Chính |
Công chức, viên chức |
|
|
34 |
1.012300.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP)
|
Sở Tài Chính |
Công chức, viên chức |
|
|
35 |
1.012301.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý
|
Sở Tài Chính |
Công chức, viên chức |
|
|
36 |
1.008603.H35 |
|
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Sở Tài Chính |
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước |
|
|
37 |
2.002057.000.00.00.H35 |
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
|
38 |
2.002335.000.00.00.H35 |
|
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sở Tài Chính |
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức |
|
|
39 |
2.001954.000.00.00.H35 |
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế)
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
|
40 |
2.001993.000.00.00.H35 |
|
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
|
41 |
2.002000.000.00.00.H35 |
|
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
|
42 |
2.002018.000.00.00.H35 |
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
|
43 |
2.002031.000.00.00.H35 |
|
Cấp đối Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
|
44 |
2.002032.000.00.00.H35 |
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
|
45 |
2.002034.000.00.00.H35 |
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại
|
Sở Tài Chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|