|
151 |
1.013784.H35 |
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Báo chí |
|
|
152 |
1.013785.H35 |
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Báo chí |
|
|
153 |
1.013786.H35 |
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Báo chí |
|
|
154 |
1.013787.H35 |
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Báo chí |
|
|
155 |
1.013788.H35 |
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Báo chí |
|
|
156 |
1.013789.H35 |
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Báo chí |
|
|
157 |
1.013790.H35 |
|
Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Báo chí |
|
|
158 |
1.013801.H35 |
|
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương)
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Di sản văn hóa |
|
|
159 |
1.001976.000.00.00.H35 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
|
|
160 |
1.001988.000.00.00.H35 |
|
Cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
|
|
161 |
1.002001.000.00.00.H35 |
|
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
|
|
162 |
2.002772.H35 |
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
|
|
163 |
2.002773.H35 |
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
|
|
164 |
2.002774.H35 |
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
|
|
165 |
2.002738.000.00.00.H35 |
|
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
|