|
121 |
1.004594.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch*
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Dịch vụ du lịch khác |
|
|
122 |
2.001496.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa |
|
|
123 |
1.003560.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhập khẩu văn hoá phẩm nhằm mục đích kinh doanh |
|
|
124 |
1.005162.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thể dục thể thao |
|
|
125 |
1.000953.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thể dục thể thao |
|
|
126 |
1.000501.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thể dục thể thao |
|
|
127 |
1.000544.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thể dục thể thao |
|
|
128 |
1.000847.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thể dục thể thao |
|
|
129 |
1.000904.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao tổ đối với môn Karate
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thể dục thể thao |
|
|
130 |
1.001517.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thể dục thể thao |
|
|
131 |
1.005163.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thể dục thể thao |
|
|
132 |
1.003676.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Văn hóa |
|
|
133 |
1.004605.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lữ hành |
|
|
134 |
1.003654.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Văn hóa |
|
|
135 |
1.003240.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Du lịch |
|