|
91 |
2.001627.000.00.00.H35 |
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp.
|
Cấp Quận/huyện |
Thủy lợi |
|
|
92 |
1.004845.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
|
Cấp Quận/huyện |
Hộ tịch |
|
|
93 |
2.001009.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở
|
Cấp Quận/huyện |
Chứng thực |
|
|
94 |
2.000513.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
Cấp Quận/huyện |
Hộ tịch |
|
|
95 |
1.006445.000.00.00.H35 |
|
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
Cấp Quận/huyện |
Giáo dục Mầm non |
|
|
96 |
1.000593.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
|
Cấp Quận/huyện |
Hộ tịch |
|
|
97 |
2.001958.000.00.00.H35 |
|
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp Quận/huyện |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
|
|
98 |
2.002637.000.00.00.H35 |
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|
Cấp Quận/huyện |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
|
|
99 |
2.002638.000.00.00.H35 |
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
|
Cấp Quận/huyện |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
|
|
100 |
2.002639.000.00.00.H35 |
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
|
Cấp Quận/huyện |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
|
|
101 |
2.002640.000.00.00.H35 |
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác
|
Cấp Quận/huyện |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
|
|
102 |
2.002641.000.00.00.H35 |
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
|
Cấp Quận/huyện |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
|
|
103 |
2.002642.000.00.00.H35 |
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
Cấp Quận/huyện |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
|
|
104 |
2.002643.000.00.00.H35 |
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp Quận/huyện |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
|
|
105 |
2.002644.000.00.00.H35 |
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
|
Cấp Quận/huyện |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
|