CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2099 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.010806.000.00.00.H35 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Người có công
2 1.010801.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ Người có công
3 1.010733.000.00.00.H35 Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) Môi trường
4 1.002051 Đăng ký, điều chỉnh đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế Thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN
5 1.003148.000.00.00.H35 Xét hưởng chế độ trợ cấp một lần đối với những người cộng tác bí mật với cơ quan Công an được Công an từ cấp huyện (quận), Ban An ninh huyện (quận)... trở lên tổ chức, quản lý và giao nhiệm vụ hoạt động trong khoảng thời gian từ tháng 7-1954 đến 30-4-1975 ở chiến trường B, C, K, D (kể cả số đã chết) (thực hiện tại cấp tỉnh) Chính sách
6 1.002815.000.00.00.H35 Cấp phù hiệu kiểm soát cho xe ô tô mang biển số khu kinh tế - thương mại đặc biệt, khu kinh tế cửa khẩu quốc tế theo quy định của Chính phủ vào hoạt động trong nội địa Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
7 2.001160.000.00.00.H35 Đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu (thực hiện tại cấp tỉnh) Đăng ký, quản lý con dấu
8 1.010037.000.00.00.H35 Cấp văn bản đồng ý cho giải quyết thường trú tại Việt Nam đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài (thực hiện tại cấp tỉnh) Đăng ký, quản lý cư trú
9 2.001551.000.00.00.H35 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (thực hiện tại cấp tỉnh) Quản lý ngành nghề kinh doanh có điều kiện
10 1.000117.000.00.00.H35 Cấp lại chứng chỉ quản lý vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
11 1.000332.000.00.00.H35 Cấp Giấy phép vận chuyển công cụ hỗ trợ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
12 1.000505.000.00.00.H35 Cấp đổi Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
13 1.001194.000.00.00.H35 Cấp thị thực cho người nước ngoài tại Việt Nam (thực hiện tại cấp tỉnh) Quản lý xuất nhập cảnh
14 1.001303.000.00.00.H35 Tuyển chọn công dân phục vụ có thời hạn trong Công an nhân dân tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Tổ chức, cán bộ
15 3.000001.000.00.00.H35 Cấp điện mới từ lưới điện hạ áp Điện