CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 11 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
1 2.000488.000.00.00.H35 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam Sở Tư pháp Lý lịch tư pháp
2 2.000840.000.00.00.H35 Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý
3 1.000426.000.00.00.H35 Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật Sở Tư pháp Tư vấn pháp luật
4 1.001446.000.00.00.H35 Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Sở Tư pháp Công chứng
5 1.002099.000.00.00.H35 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư Sở Tư pháp Luật sư
6 1.001438.000.00.00.H35 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Sở Tư pháp Công chứng
7 1.002032.000.00.00.H35 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Sở Tư pháp Luật sư
8 1.002010.000.00.00.H35 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Sở Tư pháp Luật sư
9 1.001071.000.00.00.H35 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng Sở Tư pháp Công chứng
10 2.001417.000.00.00.H35 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam) Sở Tư pháp Lý lịch tư pháp
11 2.000505.000.00.00.H35 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam) Sở Tư pháp Lý lịch tư pháp