CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 37 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.001233.000.00.00.H35 Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
2 2.000596.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
3 2.001247.000.00.00.H35 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản Bán đấu giá tài sản TP
4 2.001258.000.00.00.H35 Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản Bán đấu giá tài sản TP
5 2.000515.000.00.00.H35 Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động Hòa giải thương mại
6 2.000488.000.00.00.H35 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam Lý lịch tư pháp
7 2.000840.000.00.00.H35 Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
8 2.001333.000.00.00.H35 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản Bán đấu giá tài sản TP
9 1.002368.000.00.00.H35 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Luật sư
10 1.001633.000.00.00.H35 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên Quản tài viên
11 2.000954.000.00.00.H35 Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
12 2.001716.000.00.00.H35 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại Hòa giải thương mại
13 1.002384.000.00.00.H35 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam Luật sư
14 2.001395.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản Bán đấu giá tài sản TP
15 1.002398.000.00.00.H35 Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài Luật sư