CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2207 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
2041 1.013805.H35 Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) Sở Tư pháp Công chứng
2042 1.013806.H35 Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài Sở Tư pháp Công chứng
2043 1.013810.H35 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Sở Tư pháp Công chứng
2044 1.013812.H35 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác Sở Tư pháp Công chứng
2045 1.013818.H35 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng Sở Tư pháp Công chứng
2046 1.013830.H35 Cấp lại Thẻ công chứng viên Sở Tư pháp Công chứng
2047 1.013832.H35 Thu hồi Thẻ công chứng viên Sở Tư pháp Công chứng
2048 1.013839.H35 Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh Sở Tư pháp Công chứng
2049 1.013842.H35 Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh Sở Tư pháp Công chứng
2050 1.013846.H35 Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng Sở Tư pháp Công chứng
2051 1.013849.H35 Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh Sở Tư pháp Công chứng
2052 1.013852.H35 Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân Sở Tư pháp Công chứng
2053 1.013859.H35 Cấp thẻ công chứng viên Sở Tư pháp Công chứng
2054 1.000688.000.00.00.H35 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư Sở Tư pháp Luật sư
2055 1.000828.000.00.00.H35 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư Sở Tư pháp Luật sư