CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2097 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
511 1.004259.000.00.00.H35 Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
512 1.004261.000.00.00.H35 Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
513 1.009446.000.00.00.H35 Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
514 1.009456.000.00.00.H35 Công bố hoạt động cảng thủy nội địa Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
515 1.009459.000.00.00.H35 Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
516 1.009462.000.00.00.H35 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
517 2.001998.000.00.00.H35 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
518 2.002001.000.00.00.H35 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
519 1.003970.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
520 1.004002.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
521 1.004047.000.00.00.H35 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
522 1.006391.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
523 1.009463.000.00.00.H35 Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
524 2.001711.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
525 2.002615.000.00.00.H35 Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy