CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2097 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
1321 1.013932.H35 Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của nhà nước. Sở Nội vụ Văn thư và Lưu trữ Nhà nước
1322 1.013934.H35 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ Sở Nội vụ Văn thư và Lưu trữ Nhà nước
1323 1.013937.H35 Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt. Sở Nội vụ Văn thư và Lưu trữ Nhà nước
1324 1.000362.000.00.00.H35 Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng Sở Nội vụ Việc làm
1325 1.000401.000.00.00.H35 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) Sở Nội vụ Việc làm
1326 1.001966.000.00.00.H35 Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp Sở Nội vụ Việc làm
1327 1.001973.000.00.00.H35 Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp Sở Nội vụ Việc làm
1328 1.001978.000.00.00.H35 Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp Sở Nội vụ Việc làm
1329 1.009873.000.00.00.H35 Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Sở Nội vụ Việc làm
1330 1.009874.000.00.00.H35 Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Sở Nội vụ Việc làm
1331 2.000178.000.00.00.H35 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) Sở Nội vụ Việc làm
1332 2.001953.000.00.00.H35 Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp Sở Nội vụ Việc làm
1333 1.001865.000.00.00.H35 Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Sở Nội vụ Việc làm
1334 1.013040.000.00.00.H35 Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải Sở Tài Chính Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
1335 1.008603.H35 Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Sở Tài Chính Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước