|
1 |
1.012507.000.00.00.H35 |
|
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu
|
Sở Tài Chính |
Đấu thầu |
|
|
2 |
1.012508.000.00.00.H35 |
|
Cấp lại chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu
|
Sở Tài Chính |
Đấu thầu |
|
|
3 |
1.012509.000.00.00.H35 |
|
Gia hạn chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu
|
Sở Tài Chính |
Đấu thầu |
|
|
4 |
1.012510.000.00.00.H35 |
|
Thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu
|
Sở Tài Chính |
Đấu thầu |
|
|
5 |
1.008423.000.00.00.H35 |
|
Quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản
|
Sở Tài Chính |
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức |
|
|
6 |
2.001991.000.00.00.H35 |
|
Quyết định, phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án (bao gồm dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi để chuẩn bị dự án đầu tư)
|
Sở Tài Chính |
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức |
|
|
7 |
2.002050.000.00.00.H35 |
|
Kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hằng năm
|
Sở Tài Chính |
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức |
|
|
8 |
2.002053.000.00.00.H35 |
|
Kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng
|
Sở Tài Chính |
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức |
|
|
9 |
2.002058.000.00.00.H35 |
|
Xác nhận chuyên gia (cấp tỉnh)
|
Sở Tài Chính |
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức |
|
|
10 |
2.002334.000.00.00.H35 |
|
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sở Tài Chính |
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức |
|
|
11 |
2.002551.000.00.00.H35 |
|
Quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài
|
Sở Tài Chính |
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức |
|
|
12 |
1.009493.000.00.00.H35 |
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh)
|
Sở Tài Chính |
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
|
|
13 |
1.009494.000.00.00.H35 |
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh)
|
Sở Tài Chính |
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
|
|
14 |
3.000410.000.00.00.H35 |
|
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế
|
Sở Tài Chính |
Quản lý công sản |
|
|
15 |
1.007623.000.00.00.H35 |
|
Thủ tục: Cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương
|
Sở Tài Chính |
Tài chính doanh nghiệp |
|