CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
1501 2.002096.000.00.00.H35 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã Cấp Quận/huyện Công nghiệp địa phương
1502 2.001904.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
1503 2.002096.000.00.00.H35 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã Cấp Quận/huyện Công nghiệp địa phương
1504 2.001904.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
1505 2.002096.000.00.00.H35 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã Cấp Quận/huyện Công nghiệp địa phương
1506 2.001904.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
1507 2.002096.000.00.00.H35 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã Cấp Quận/huyện Công nghiệp địa phương
1508 2.001904.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
1509 2.002096.000.00.00.H35 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã Cấp Quận/huyện Công nghiệp địa phương
1510 2.001904.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
1511 2.002096.000.00.00.H35 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã Cấp Quận/huyện Công nghiệp địa phương
1512 2.001904.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
1513 2.002096.000.00.00.H35 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã Cấp Quận/huyện Công nghiệp địa phương
1514 2.001904.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
1515 2.002096.000.00.00.H35 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã Cấp Quận/huyện Công nghiệp địa phương