CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
1516 2.001904.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
1517 2.002096.000.00.00.H35 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã Cấp Quận/huyện Công nghiệp địa phương
1518 2.001904.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
1519 2.002096.000.00.00.H35 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã Cấp Quận/huyện Công nghiệp địa phương
1520 2.001904.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
1521 2.002096.000.00.00.H35 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã Cấp Quận/huyện Công nghiệp địa phương
1522 2.001904.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
1523 2.002096.000.00.00.H35 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã Cấp Quận/huyện Công nghiệp địa phương
1524 2.001904.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
1525 2.002096.000.00.00.H35 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã Cấp Quận/huyện Công nghiệp địa phương
1526 2.001904.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
1527 2.002096.000.00.00.H35 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã Cấp Quận/huyện Công nghiệp địa phương
1528 2.001904.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
1529 2.002096.000.00.00.H35 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã Cấp Quận/huyện Công nghiệp địa phương
1530 2.001904.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học