CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
1936 1.004746.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký lại kết hôn Cấp Quận/huyện Hộ tịch
1937 1.004837.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký giám hộ Cấp Quận/huyện Hộ tịch
1938 1.004873.000.00.00.H35 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Cấp Quận/huyện Hộ tịch
1939 2.001842.000.00.00.H35 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Cấp Quận/huyện Giáo dục Tiểu học
1940 1.009452.000.00.00.H35 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
1941 2.001218.000.00.00.H35 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
1942 1.004746.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký lại kết hôn Cấp Quận/huyện Hộ tịch
1943 1.004837.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký giám hộ Cấp Quận/huyện Hộ tịch
1944 1.004873.000.00.00.H35 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Cấp Quận/huyện Hộ tịch
1945 2.001842.000.00.00.H35 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Cấp Quận/huyện Giáo dục Tiểu học
1946 1.009452.000.00.00.H35 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
1947 2.001218.000.00.00.H35 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
1948 1.004746.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký lại kết hôn Cấp Quận/huyện Hộ tịch
1949 1.004837.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký giám hộ Cấp Quận/huyện Hộ tịch
1950 1.004873.000.00.00.H35 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Cấp Quận/huyện Hộ tịch