CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
1966 1.004746.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký lại kết hôn Cấp Quận/huyện Hộ tịch
1967 1.004837.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký giám hộ Cấp Quận/huyện Hộ tịch
1968 1.004873.000.00.00.H35 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Cấp Quận/huyện Hộ tịch
1969 2.001842.000.00.00.H35 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Cấp Quận/huyện Giáo dục Tiểu học
1970 1.009452.000.00.00.H35 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
1971 2.001218.000.00.00.H35 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
1972 1.004746.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký lại kết hôn Cấp Quận/huyện Hộ tịch
1973 1.004837.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký giám hộ Cấp Quận/huyện Hộ tịch
1974 1.004873.000.00.00.H35 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Cấp Quận/huyện Hộ tịch
1975 2.001842.000.00.00.H35 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Cấp Quận/huyện Giáo dục Tiểu học
1976 1.009452.000.00.00.H35 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
1977 2.001218.000.00.00.H35 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
1978 1.004746.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký lại kết hôn Cấp Quận/huyện Hộ tịch
1979 1.004837.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký giám hộ Cấp Quận/huyện Hộ tịch
1980 1.004873.000.00.00.H35 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Cấp Quận/huyện Hộ tịch