CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
2086 1.004746.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký lại kết hôn Cấp Quận/huyện Hộ tịch
2087 1.004837.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký giám hộ Cấp Quận/huyện Hộ tịch
2088 1.004873.000.00.00.H35 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Cấp Quận/huyện Hộ tịch
2089 2.001842.000.00.00.H35 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Cấp Quận/huyện Giáo dục Tiểu học
2090 1.009452.000.00.00.H35 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
2091 2.001218.000.00.00.H35 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
2092 1.004746.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký lại kết hôn Cấp Quận/huyện Hộ tịch
2093 1.004837.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký giám hộ Cấp Quận/huyện Hộ tịch
2094 1.004873.000.00.00.H35 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Cấp Quận/huyện Hộ tịch
2095 2.001842.000.00.00.H35 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Cấp Quận/huyện Giáo dục Tiểu học
2096 1.009452.000.00.00.H35 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
2097 2.001218.000.00.00.H35 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
2098 1.004746.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký lại kết hôn Cấp Quận/huyện Hộ tịch
2099 1.004837.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký giám hộ Cấp Quận/huyện Hộ tịch
2100 1.004873.000.00.00.H35 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Cấp Quận/huyện Hộ tịch