CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
2566 1.011606.000.00.00.H35 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm Cấp Quận/huyện Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2567 1.011607.000.00.00.H35 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm Cấp Quận/huyện Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2568 1.011608.000.00.00.H35 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm Cấp Quận/huyện Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2569 1.011609.000.00.00.H35 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình Cấp Quận/huyện Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2570 1.011606.000.00.00.H35 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm Cấp Quận/huyện Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2571 1.011607.000.00.00.H35 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm Cấp Quận/huyện Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2572 1.011608.000.00.00.H35 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm Cấp Quận/huyện Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2573 1.011609.000.00.00.H35 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình Cấp Quận/huyện Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2574 1.011606.000.00.00.H35 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm Cấp Quận/huyện Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2575 1.011607.000.00.00.H35 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm Cấp Quận/huyện Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2576 1.011608.000.00.00.H35 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm Cấp Quận/huyện Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2577 1.011609.000.00.00.H35 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình Cấp Quận/huyện Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2578 1.011606.000.00.00.H35 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm Cấp Quận/huyện Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2579 1.011607.000.00.00.H35 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm Cấp Quận/huyện Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2580 1.011608.000.00.00.H35 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm Cấp Quận/huyện Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)