CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
3346 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3347 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3348 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3349 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3350 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3351 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3352 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3353 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3354 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3355 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3356 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3357 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3358 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3359 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3360 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy