CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
3361 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3362 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3363 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3364 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3365 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3366 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3367 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3368 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3369 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3370 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3371 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3372 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3373 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3374 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3375 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công