CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
3376 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3377 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3378 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3379 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3380 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3381 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3382 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3383 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3384 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3385 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3386 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3387 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3388 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3389 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3390 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy