CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
3391 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3392 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3393 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3394 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3395 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3396 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3397 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3398 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3399 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3400 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3401 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3402 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3403 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3404 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3405 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công