CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
3976 1.009762.000.00.00.H35 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu Đầu tư tại Việt nam
3977 1.013950.H35 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. Sở Nông nghiệp và Môi trường Đất đai
3978 1.013992.H35 Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền Sở Nông nghiệp và Môi trường Đất đai
3979 1.013993.H35 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 Sở Nông nghiệp và Môi trường Đất đai
3980 1.013967.H35 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Sở Nông nghiệp và Môi trường Đất đai
3981 3.000179.H35 Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và Môi trường Lâm nghiệp
3982 2.001726.H35 Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Sở Nông nghiệp và Môi trường Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
3983 1.012063.H35 Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt
3984 2.001595.H35 Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm Sở Công Thương An toàn thực phẩm
3985 1.000551.H35 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
3986 1.004155.H35 Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
3987 1.000890.H35 Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
3988 1.000400.H35 Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
3989 1.001104.H35 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu Sở Công Thương Xuất nhập khẩu
3990 1.001238.H35 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu Sở Công Thương Xuất nhập khẩu