CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15110 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
6046 1.013019.000.00.00.H35 Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ Sở Nội vụ Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
6047 1.013020.000.00.00.H35 Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Sở Nội vụ Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
6048 1.013021.000.00.00.H35 Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động . Sở Nội vụ Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
6049 1.013023.000.00.00.H35 Quỹ tự giải thể . Sở Nội vụ Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
6050 1.013932.H35 Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của nhà nước. Sở Nội vụ Văn thư và Lưu trữ Nhà nước
6051 1.013934.H35 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ Sở Nội vụ Văn thư và Lưu trữ Nhà nước
6052 1.013937.H35 Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt. Sở Nội vụ Văn thư và Lưu trữ Nhà nước
6053 1.000362.000.00.00.H35 Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng Sở Nội vụ Việc làm
6054 1.000401.000.00.00.H35 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) Sở Nội vụ Việc làm
6055 1.001966.000.00.00.H35 Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp Sở Nội vụ Việc làm
6056 1.001973.000.00.00.H35 Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp Sở Nội vụ Việc làm
6057 1.001978.000.00.00.H35 Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp Sở Nội vụ Việc làm
6058 1.009873.000.00.00.H35 Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Sở Nội vụ Việc làm
6059 1.009874.000.00.00.H35 Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Sở Nội vụ Việc làm
6060 2.000178.000.00.00.H35 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) Sở Nội vụ Việc làm