CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15108 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
676 2.001711.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
677 2.002615.000.00.00.H35 Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
678 2.002616.000.00.00.H35 Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
679 2.002617.000.00.00.H35 Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
680 1.003135.000.00.00.H35 Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
681 1.003930.000.00.00.H35 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
682 1.004088.000.00.00.H35 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
683 1.009442.000.00.00.H35 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
684 1.009443.000.00.00.H35 Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
685 1.009444.000.00.00.H35 Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
686 1.009445.000.00.00.H35 Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
687 1.009447.000.00.00.H35 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
688 1.009448.000.00.00.H35 Thiết lập khu neo đậu Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
689 1.009449.000.00.00.H35 Công bố hoạt động khu neo đậu Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy
690 1.009450.000.00.00.H35 Công bố đóng khu neo đậu Sở Xây dựng Hàng hải và đường thủy