CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
9931 3.000307.000.00.00.H35 Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng Cấp Quận/huyện Giáo dục Thường xuyên
9932 3.000308.000.00.00.H35 Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) Cấp Quận/huyện Giáo dục Thường xuyên
9933 3.000309.000.00.00.H35 Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục Thường xuyên
9934 2.002621.000.00.00.H35 Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Cấp Quận/huyện Hộ tịch
9935 2.002622.000.00.00.H35 Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất Cấp Quận/huyện Hộ tịch
9936 1.012694.000.00.00.H35 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân Cấp Quận/huyện Kiểm lâm
9937 1.012695.000.00.00.H35 Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng Cấp Quận/huyện Kiểm lâm
9938 1.012922.000.00.00.H35 Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng Cấp Quận/huyện Lâm nghiệp
9939 3.000250.000.00.00.H35 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái Cấp Quận/huyện Lâm nghiệp
9940 1.012994.000.00.00.H35 Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Cấp Quận/huyện Tài chính đất đai (Bộ Tài chính)
9941 1.013040.000.00.00.H35 Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải Cấp Quận/huyện Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
9942 1.012568.000.00.00.H35 Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý Cấp Quận/huyện Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý
9943 1.012569.000.00.00.H35 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ Cấp Quận/huyện Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý
9944 2.002668.000.00.00.H35 Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Cấp Quận/huyện Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
9945 1.012836.000.00.00.H35 Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) Cấp Quận/huyện Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)