CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
10096 2.002482.000.00.00.H35 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
10097 2.002482.000.00.00.H35 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
10098 2.002482.000.00.00.H35 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
10099 1.013757.H35 Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục Thường xuyên
10100 2.001806.000.00.00.H35 Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học Sở Giáo dục và Đào tạo Quy chế thi, tuyển sinh
10101 1.008925.000.00.00.H35 Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại
10102 1.002022.000.00.00.H35 Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thể dục thể thao
10103 2.000993.000.00.00.H35 Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải Sở Y tế Y tế Dự phòng
10104 2.002483.000.00.00.H35 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
10105 2.002483.000.00.00.H35 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
10106 2.002483.000.00.00.H35 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
10107 2.002483.000.00.00.H35 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
10108 2.002483.000.00.00.H35 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
10109 2.002483.000.00.00.H35 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
10110 2.002483.000.00.00.H35 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học