CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
10171 1.014268.H35 Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường Địa chất và khoáng sản
10172 1.014269.H35 Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường Địa chất và khoáng sản
10173 1.014270.H35 Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường Địa chất và khoáng sản
10174 1.014271.H35 Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường Địa chất và khoáng sản
10175 1.014272.H35 Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường Địa chất và khoáng sản
10176 1.014273.H35 Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản (cấp Tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường Địa chất và khoáng sản
10177 1.014274.H35 Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường Địa chất và khoáng sản
10178 1.014276.H35 Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt (cấp Tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường Địa chất và khoáng sản
10179 1.014277.H35 Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường Địa chất và khoáng sản
10180 1.014278.H35 Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường Địa chất và khoáng sản
10181 1.014279.H35 Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Sở Nông nghiệp và Môi trường Địa chất và khoáng sản
10182 1.014280.H35 Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Sở Nông nghiệp và Môi trường Địa chất và khoáng sản
10183 1.014281.H35 Điều chỉnh giấy phép thai thác tận thu khoáng sản Sở Nông nghiệp và Môi trường Địa chất và khoáng sản
10184 1.014282.H35 Trả lại giấy phép thai thác tận thu khoáng sản Sở Nông nghiệp và Môi trường Địa chất và khoáng sản
10185 1.014283.H35 Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản Sở Nông nghiệp và Môi trường Địa chất và khoáng sản