CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
10471 1.013853.H35 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán Sở Tư pháp Công chứng
10472 1.013856.H35 Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 Sở Tư pháp Công chứng
10473 1.013803.H35 Bổ nhiệm công chứng viên Sở Tư pháp Công chứng
10474 1.013804.H35 Bổ nhiệm lại công chứng viên Sở Tư pháp Công chứng
10475 1.013805.H35 Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) Sở Tư pháp Công chứng
10476 1.013806.H35 Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài Sở Tư pháp Công chứng
10477 1.013810.H35 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Sở Tư pháp Công chứng
10478 1.013812.H35 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác Sở Tư pháp Công chứng
10479 1.013818.H35 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng Sở Tư pháp Công chứng
10480 1.013830.H35 Cấp lại Thẻ công chứng viên Sở Tư pháp Công chứng
10481 1.013832.H35 Thu hồi Thẻ công chứng viên Sở Tư pháp Công chứng
10482 1.013839.H35 Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh Sở Tư pháp Công chứng
10483 1.013842.H35 Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh Sở Tư pháp Công chứng
10484 1.013846.H35 Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng Sở Tư pháp Công chứng
10485 1.013849.H35 Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh Sở Tư pháp Công chứng