CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
10486 1.013852.H35 Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân Sở Tư pháp Công chứng
10487 1.013859.H35 Cấp thẻ công chứng viên Sở Tư pháp Công chứng
10488 1.000688.000.00.00.H35 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư Sở Tư pháp Luật sư
10489 1.000828.000.00.00.H35 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư Sở Tư pháp Luật sư
10490 1.001928.H35 Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài Sở Tư pháp Luật sư
10491 1.008614.H35 Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư Sở Tư pháp Luật sư
10492 1.008624.000.00.00.H35 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư Sở Tư pháp Luật sư
10493 1.002626.000.00.00.H35 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Sở Tư pháp Quản tài viên
10494 1.002681.H35 Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán Sở Tư pháp Quản tài viên
10495 2.001117.H35 Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên Sở Tư pháp Quản tài viên
10496 1.008921.H35 Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài Sở Tư pháp Thừa phát lại
10497 1.008922.000.00.00.H35 Bổ nhiệm Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại
10498 1.008923.000.00.00.H35 Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) Sở Tư pháp Thừa phát lại
10499 1.008924.000.00.00.H35 Bổ nhiệm lại Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại
10500 1.001609.H35 Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Sở Tư pháp Trọng tài thương mại