CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
11026 1.009447.000.00.00.H35 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Đường thủy nội địa
11027 1.003930.000.00.00.H35 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
11028 1.003970.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
11029 1.004002.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
11030 1.004036.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
11031 1.004047.000.00.00.H35 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
11032 1.004088.000.00.00.H35 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
11033 1.005040.H35 Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
11034 1.006391.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
11035 1.009465.000.00.00.H35 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
11036 2.001211.000.00.00.H35 2.001211.000.00.00.H35 Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
11037 2.001659.000.00.00.H35 Xóa đăng ký phương tiện Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
11038 2.001711.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
11039 2.000554.000.00.00.H35 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Cấp Quận/huyện Hộ tịch
11040 1.001766.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Cấp Quận/huyện Hộ tịch