CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15108 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
13216 1.009447.000.00.00.H35 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Đường thủy nội địa
13217 1.003930.000.00.00.H35 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13218 1.003970.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13219 1.004002.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13220 1.004036.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13221 1.004047.000.00.00.H35 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13222 1.004088.000.00.00.H35 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13223 1.005040.H35 Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13224 1.006391.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13225 1.009465.000.00.00.H35 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13226 2.001211.000.00.00.H35 2.001211.000.00.00.H35 Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13227 2.001659.000.00.00.H35 Xóa đăng ký phương tiện Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13228 2.001711.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13229 2.000554.000.00.00.H35 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Cấp Quận/huyện Hộ tịch
13230 1.001766.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Cấp Quận/huyện Hộ tịch