CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15108 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
13561 1.009447.000.00.00.H35 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Đường thủy nội địa
13562 1.003930.000.00.00.H35 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13563 1.003970.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13564 1.004002.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13565 1.004036.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13566 1.004047.000.00.00.H35 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13567 1.004088.000.00.00.H35 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13568 1.005040.H35 Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13569 1.006391.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13570 1.009465.000.00.00.H35 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13571 2.001211.000.00.00.H35 2.001211.000.00.00.H35 Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13572 2.001659.000.00.00.H35 Xóa đăng ký phương tiện Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13573 2.001711.000.00.00.H35 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
13574 2.000554.000.00.00.H35 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Cấp Quận/huyện Hộ tịch
13575 1.001766.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Cấp Quận/huyện Hộ tịch