CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
1411 1.005462.000.00.00.H35 Phục hồi danh dự (cấp huyện) Cấp Quận/huyện Bồi thường nhà nước
1412 2.000282.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội
1413 1.005462.000.00.00.H35 Phục hồi danh dự (cấp huyện) Cấp Quận/huyện Bồi thường nhà nước
1414 2.000282.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội
1415 1.005462.000.00.00.H35 Phục hồi danh dự (cấp huyện) Cấp Quận/huyện Bồi thường nhà nước
1416 2.000282.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội
1417 1.005462.000.00.00.H35 Phục hồi danh dự (cấp huyện) Cấp Quận/huyện Bồi thường nhà nước
1418 2.000282.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội
1419 1.005462.000.00.00.H35 Phục hồi danh dự (cấp huyện) Cấp Quận/huyện Bồi thường nhà nước
1420 2.000282.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội
1421 1.005462.000.00.00.H35 Phục hồi danh dự (cấp huyện) Cấp Quận/huyện Bồi thường nhà nước
1422 2.000282.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội
1423 1.005462.000.00.00.H35 Phục hồi danh dự (cấp huyện) Cấp Quận/huyện Bồi thường nhà nước
1424 2.000282.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội
1425 1.005462.000.00.00.H35 Phục hồi danh dự (cấp huyện) Cấp Quận/huyện Bồi thường nhà nước