CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2243 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
2221 1.004680.000.00.00.H35 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng Cấp Quận/huyện Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2222 1.004827.000.00.00.H35 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Cấp Quận/huyện Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2223 1.004964.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a Cấp Quận/huyện Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2224 1.005108.000.00.00.H35 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2225 1.009788.000.00.00.H35 Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. Cấp Quận/huyện Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2226 1.009791.000.00.00.H35 Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) Cấp Quận/huyện Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2227 1.009794.000.00.00.H35 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương Cấp Quận/huyện Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2228 1.010092.000.00.00.H35 Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội Cấp Quận/huyện Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2229 2.000134.000.00.00.H35 Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động Cấp Quận/huyện Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2230 2.000930.000.00.00.H35 Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) Cấp Quận/huyện Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2231 2.000950.000.00.00.H35 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) Cấp Quận/huyện Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2232 2.001621.000.00.00.H35 Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) Cấp Quận/huyện Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2233 2.001770.000.00.00.H35 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành . Cấp Quận/huyện Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2234 2.001827.000.00.00.H35 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Cấp Quận/huyện Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2235 2.001955.000.00.00.H35 Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp Cấp Quận/huyện Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)