CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 242 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực
16 2.001809.000.00.00.H35 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
17 1.002535.000.00.00.H35 Cấp thẻ bảo hiểm y tế Cấp Quận/huyện Tài chính y tế
18 2.001818.000.00.00.H35 Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường) Cấp Quận/huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
19 2.001837.000.00.00.H35 Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú Cấp Quận/huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
20 1.004545.000.00.00.H35 Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú Cấp Quận/huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
21 1.002522.000.00.00.H35 Cấp lại thẻ bảo hiểm y tế Cấp Quận/huyện Tài chính y tế
22 2.001058.000.00.00.H35 Đổi thẻ bảo hiểm y tế Cấp Quận/huyện Tài chính y tế
23 2.001252.000.00.00.H35 Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế hằng năm Cấp Quận/huyện Tài chính y tế
24 1.005462.000.00.00.H35 Phục hồi danh dự (cấp huyện) Cấp Quận/huyện Bồi thường nhà nước
25 1.004555.000.00.00.H35 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục Cấp Quận/huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
26 1.001058.000.00.00.H35 Cấp giấy khám sức khỏe cho người từ đủ 18 tuổi trở lên Cấp Quận/huyện Khám bệnh, chữa bệnh
27 2.002500.000.00.00.H35 Thủ tục xử lý đơn tại cấp huyện Cấp Quận/huyện Xử lý đơn thư
28 2.002096.000.00.00.H35 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện Cấp Quận/huyện Công nghiệp địa phương
29 2.001904.000.00.00.H35 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
30 1.001004.000.00.00.H35 Cấp giấy khám sức khỏe cho người chưa đủ 18 tuổi Cấp Quận/huyện Khám bệnh, chữa bệnh