STT Số hồ sơ Ngày tiếp nhận Hạn xử lý Ngày có kết quả Thời gian trễ hạn Tổ chức/
Cá nhân nộp hồ sơ
Bộ phận/
đang xử lý
1 H35.124.2-251202-0002 02/12/2025 14/01/2026 15/01/2026
Trễ hạn 1 ngày.
LÝ A CHÂU Phòng Kinh tế Xã Pu Sam Cáp
2 H35.124.2-251201-0001 01/12/2025 13/01/2026 15/01/2026
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN BÁ NHÂN Phòng Kinh tế Xã Pu Sam Cáp
3 H35.124.2-251202-0004 02/12/2025 14/01/2026 15/01/2026
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ THỊ NĂM Phòng Kinh tế Xã Pu Sam Cáp
4 H35.124.2-251202-0005 02/12/2025 14/01/2026 15/01/2026
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ THỊ NĂM Phòng Kinh tế Xã Pu Sam Cáp
5 H35.124.1-260304-0006 04/03/2026 11/03/2026 20/03/2026
Trễ hạn 7 ngày.
LÙ THỊ SÔNG Văn phòng HĐND và UBND Xã Pu Sam Cáp
6 H35.124.1-260205-0004 05/02/2026 06/02/2026 09/02/2026
Trễ hạn 1 ngày.
LÝ QUỐC TUẤN Văn phòng HĐND và UBND Xã Pu Sam Cáp
7 H35.124.1-260205-0003 05/02/2026 06/02/2026 09/02/2026
Trễ hạn 1 ngày.
LÝ QUỐC TUẤN Văn phòng HĐND và UBND Xã Pu Sam Cáp
8 H35.124.1-260205-0002 05/02/2026 06/02/2026 09/02/2026
Trễ hạn 1 ngày.
LÝ QUỐC TUẤN Văn phòng HĐND và UBND Xã Pu Sam Cáp
9 H35.124.1-260310-0003 10/03/2026 17/03/2026 18/03/2026
Trễ hạn 1 ngày.
LÒ VĂN ƯƠNG Văn phòng HĐND và UBND Xã Pu Sam Cáp
10 H35.124.1-260311-0002 11/03/2026 18/03/2026 20/03/2026
Trễ hạn 2 ngày.
CHANG A PHỪ Văn phòng HĐND và UBND Xã Pu Sam Cáp
11 H35.124.1-260316-0001 16/03/2026 17/03/2026 18/03/2026
Trễ hạn 1 ngày.
CHANG A DÊ Văn phòng HĐND và UBND Xã Pu Sam Cáp
12 H35.124.1-260316-0003 16/03/2026 17/03/2026 20/03/2026
Trễ hạn 3 ngày.
THẦN VĂN SƠN Văn phòng HĐND và UBND Xã Pu Sam Cáp
13 H35.124.1-260316-0004 16/03/2026 17/03/2026 20/03/2026
Trễ hạn 3 ngày.
THẦN VĂN SƠN Văn phòng HĐND và UBND Xã Pu Sam Cáp
14 H35.124.2-251117-0002 17/11/2025 31/12/2025 15/01/2026
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN VĂN NGUỒN Phòng Kinh tế Xã Pu Sam Cáp