Thống kê theo lĩnh vực của Văn phòng HĐND và UBND Phường Tân Phong
| Số hồ sơ xử lý | Hồ sơ đúng trước hạn | Hồ sơ trước hạn | Hồ sơ trễ hạn | Tỉ lệ đúng hạn | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chứng thực | 3924 | 3924 | 3189 | 0 | 100 % |
| Hộ tịch | 1305 | 1304 | 1145 | 1 | 99.9 % |
| Đất đai | 175 | 148 | 118 | 27 | 84.6 % |
| Bảo trợ xã hội | 157 | 157 | 154 | 0 | 100 % |
| Hoạt động xây dựng | 138 | 136 | 131 | 2 | 98.6 % |
| An toàn thực phẩm | 13 | 13 | 13 | 0 | 100 % |
| Người có công | 7 | 7 | 7 | 0 | 100 % |
| Lưu thông hàng hóa trong nước | 4 | 4 | 4 | 0 | 100 % |
| Văn hóa | 3 | 3 | 3 | 0 | 100 % |
| Nuôi con nuôi | 2 | 2 | 2 | 0 | 100 % |
| Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | 1 | 1 | 0 | 0 | 100 % |
| Kiểm định chất lượng giáo dục | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Thể dục thể thao | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |